Kích sửa – An thai – Bền nái

Công dụng

BREEDER là một phức hợp cân đối và hoàn hảo giữa Vitamin, Acid amin, Probiotic, Mannoprotein và 1-3, 1-6 D-glucan nhằm tăng cường hoạt động giải phóng Insulin, tăng cường quá trình Methyl hóa, kiểm soát trao đổi năng lượng, giảm tích tụ béo ở gan và kích thích hệ thống miễn dịch… giúp cho heo giống (Heo nái, Heo nọc) tăng năng suất và khai thác tối đa năng lực di truyền.

  • Tăng sản lượng và chất lượng sữa của heo nái trong thời kỳ nuôi con
  • Tăng trọng lượng và tỷ lệ sống heo con sau cai sữa trong mỗi lứa
  • Tăng tỷ lệ thụ thai và tăng số heo con sinh ra trong một lứa, nâng cao chất lượng tinh trùng ở heo nọc
  • Cải thiện tình trạng lên giống không rõ ràng, rút ngắn thời gian phối giống của heo nái sau cai sữa
  • Tăng cường khả năng sản xuất MacrophageInterferon Alpha nhằm giúp heo giống nâng cao hệ miễn dịch để ngăn ngừa các bệnh do vi khuẩn và virus gây ra
  • Kháng viêm và ngăn ngừa hội chứng viêm vú, viêm tử cung và viêm bàng quang

Thành phần trong 1KG

* Các thành phần chính:
Vitamin A (min)…………….500.000 IU Se (min-max)……………..….35.000 – 40.000 mcg
Biotin (min)…………………20.000 mcg Bacillus spp. (min)……………….….1×1010 CFU
* Các thành phần khác:
Vitamin B1 (min)………………… 100 mg Vitamin B6 (min)……….…..………. 200 mg
Chrome (min-max)……30.000 – 35.000 mcg Crude Protein (min)……………….…10 %
Tá dược vừa đủ (Nành lên men)……………………..………….…………………….. 1 kg
* Chất cấm và kháng sinh: không có.

Thành phần nguyên liệu:

Vitamin (A, D3, E, B), Biotin, Herbal-C, Herbal-E, Copper-chelate, Zinc-chelate, Ferrous-chelate, Chrome-chelate, Selenium, CoSO4, Lysine, 1,3-1,6 Glucans, Mannan-oligo, Bacillus subtilis REP 2106-GT, Y-Q Saponin, DCP, chất chống oxy hóa và nành lên men.
*CFU (Colony Forming Unit) Đơn vị hình thành khuẩn lạc

CÁCH SỬ DỤNG: Dùng liên tục trong suốt chu kỳ nuôi.

Giai đoạn (Tuổi) BREEDER
(Gram)
Trộn thức ăn
(Kg)
Liều dùng
(Gram/con/ngày)
Heo nái mang thai 1.000 300 10
Heo nái nuôi con 1.000 150 40
Heo nọc 1.000 300 10

Đóng gói

1 kg xá, 25 kg xá

BẢO QUẢN

Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
Hạn sử dụng: 24 tháng

TCCS 01:2013/REP
VICB 1561.10-13
SẢN PHẨM DẠNG BỘT KHÔNG TAN TRONG NƯỚC
MÀU SẮC SẢN PHẨM KHÔNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM

SẢN PHẨM NỔI BẬT

AMPROSOL

Long đờm và tan bã đậu

ANTICOC W.S.P

Đặc trị bệnh cầu trùng

MONOZIN

Đặc trị tiêu chảy phân trắng, phân xanh, phân vàng, thành phần

OXYTETRACYCLLIN

Đặc trị tụ huyết trùng – Thương hàn – Viêm ruột hoại tử